CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

---------------------------------

Hà Nội, ngày …… tháng …… năm 2025

 

HỢP ĐỒNG CUNG CẤP SẢN PHẨM

TRONG HỆ THỐNG LIÊN MINH TIÊU DÙNG VIỆT (LMTDV)

Số: ……/HĐCCSP-LMTDV

Căn cứ:

·        Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13;

·        Luật Thương mại số 36/2005/QH11;

·        Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14;

·        Căn cứ Hợp đồng hợp tác chiến lược giữa Công ty Cổ phần Tập đoàn Thanh Mai Hà Nội 1Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Công nghệ Đại Phát về phát triển Dự án Liên minh Hợp tác Sản xuất và Tiêu dùng Việt Nam (LMTDV);

·        Căn cứ nhu cầu hợp tác giữa hai bên.

BÊN A: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ TM VÀ CÔNG NGHỆ ĐẠI PHÁT

Mã số thuế: 5000895328

Đại diện: Ông NÔNG VĂN TẬP – Giám đốc.

CCCD: 008064000519; Cấp ngày: 28/07/2024; Nơi cấp:  Bộ Công An

STK: 110002931539 ; Ngân hàng Viettinbank;

Chủ tài khoản: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Công nghệ Đại Phát

Số điện thoại: 0869972568; Gmai: [email protected]

(Sau đây gọi tắt là Bên A hoặc Ban điều hành Dự án LMTDV)

BÊN B: ……………………………………………………………………………

·        Loại hình doanh nghiệp: ……………………

·        Mã số thuế: …………………………………

·        Địa chỉ: ……………………………………………………………………….

·        Đại diện: Ông/Bà ……………………… – Chức vụ: ………………………..   

·        Điện thoại: …………………………………
(Sau đây gọi tắt là Bên B)

Hai bên thống nhất ký kết Hợp đồng hợp tác cung cấp sản phẩm trong Hệ thống LMTDV, với các điều khoản sau:

ĐIỀU 1. NỘI DUNG VÀ PHẠM VI HỢP TÁC

1.    Bên B đồng ý cung cấp sản phẩm – hàng hóa do mình sản xuất, để Bên A triển khai hoạt động thương mại, phân phối, kinh doanh trên toàn quốc hoặc các khu vực mà Bên A phát triển hệ thống.

2.    Bên Ađơn vị điều phối, phân phối, truyền thông, quản lý hệ thống bán hàng, công nghệ và thanh toán trong toàn hệ sinh thái.

3.    Sản phẩm của Bên B sau khi được phê duyệt sẽ được phân phối trên hệ thống điểm LMTDV toàn quốc và các kênh thương mại điện tử trực thuộc hệ sinh thái liên quan đến công ty Đại Phát.

4.    Hai bên hợp tác trên nguyên tắc Tự nguyện – Cùng có lợi – Minh bạch – Đúng pháp luật.

ĐIỀU 2. QUY TRÌNH PHÊ DUYỆT VÀ PHÂN PHỐI SẢN PHẨM

1.    Bên B cung cấp hồ sơ pháp lý, tiêu chuẩn chất lượng, chứng nhận an toàn (nếu có) của sản phẩm.

2.    Bên A thẩm định sản phẩm, định giá, đề xuất chính sách chiết khấu – bán lẻ – khuyến mại và trình phê duyệt nội bộ.

3.    Sau khi được phê duyệt, sản phẩm sẽ được niêm yết giá trên hệ thống và triển khai phân phối qua các điểm LMTDV trên toàn quốc.

4.    Bên A chịu trách nhiệm thanh toán lại cho Bên B theo cơ chế tài chính tại Điều 4 hợp đồng này.

ĐIỀU 3. GIÁ BÁN VÀ CHIẾT KHẤU

1.    Giá bán và chiết khấu:

o   Giá bán lẻ niêm yết do hai bên thống nhất.

o   Tỷ lệ chiết khấu, hoa hồng, thưởng doanh số và chi phí vận hành được quy định chi tiết trong Phụ lục hợp đồng kèm theo hợp đồng.

ĐIỀU 4. GIÁ TRỊ HÀNG VÀ THANH TOÁN

4.1. Giá trị hàng hóa:

Giá trị hàng hóa của mỗi đợt giao hàng tối thiếu là................tính theo giá niêm yết. Bên A gửi cho bên B đơn đặt hàng, Bên B chuẩn bị hàng cho bên A trong vòng.....ngày.

4.2. Tiến độ thanh toán................................................................................................

.....................................................................................................................................

4.3. Phương thức thanh toán: Giá trị hàng hóa đã giao sẽ được thanh toán bằng đồng Việt Nam theo hình thức chuyển khoản.

Bên B xuất hóa đơn giá trị gia tăng (hoặc hóa đơn bán hàng) cho Bên A theo đúng quy định thuế hiện hành.

ĐIỀU 5. PHƯƠNG THỨC GIAO NHẬN HÀNG

5.1. Cách thức đặt hàng:

Khi có nhu cầu, Bên A gửi thông tin đơn đặt hàng cho Bên B qua tin nhắn, Zalo, email, trên web TMĐT của hệ thống hoặc các hình thức xác nhận khác, ghi rõ: Chủng loại, số lượng, thời gian giao.

Bên A xác nhận lại thời gian giao hàng cho Bên B trước khi thực hiện.

5.2. Thời gian giao hàng:
Dựa trên xác nhận của hai bên cho từng đơn hàng cụ thể.

5.3. Địa điểm giao nhận:
Hàng hóa được giao tại địa điểm do Bên
A yêu cầu (ghi trong đơn đặt hàng).

5.4. Chi phí vận chuyển và bốc xếp:

·        Chi phí vận chuyển:

o   Bên B chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa đến địa điểm giao hoặc theo thỏa thuận khác.

o   Chi phí vận chuyển tính theo khối lượng và khoảng cách, mức cơ bản là linh hoạt theo thỏa thuận từng đơn hàng cụ thể.

·        Chi phí bốc xếp:

o   Chi phí bốc, dỡ hàng lên xuống phương tiện vận chuyển do Bên B chịu.

5.5. Người nhận hàng:

·        Bên A phải cung cấp đầy đủ thông tin người nhận hàng: Họ tên, số điện thoại, biển số xe hoặc thông tin liên lạc khác.

·        Trường hợp người nhận hàng không đúng người Bên A thông báo, Bên B có quyền từ chối giao hàng.

·        Mọi chi phí, tổn thất phát sinh do sai sót thông tin nhận hàng, Bên A chịu trách nhiệm.

·        Người nhận hàng có trách nhiệm ký nhận vào biên bản giao hàng hóa

ĐIỀU 6. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

1.    Tổ chức kênh phân phối, quảng bá sản phẩm của Bên B trong hệ thống LMTDV.

2.    Đảm bảo thanh toán đúng hạn, đúng giá trị.

3.    Có quyền yêu cầu Bên B cung cấp hồ sơ, mẫu thử, chứng nhận chất lượng.

4.    Có quyền tạm ngưng hợp tác nếu Bên B vi phạm quy định về chất lượng, xuất xứ, hoặc pháp lý sản phẩm.

ĐIỀU 7. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

1.    Cung cấp hàng hóa đúng tiêu chuẩn, số lượng, chất lượng, mẫu mã theo thỏa thuận.

2.    Chịu trách nhiệm về nguồn gốc, chất lượng và an toàn của sản phẩm.

3.    Cung cấp hóa đơn, chứng từ hợp lệ cho mọi lô hàng giao.

4.    Phối hợp truyền thông, đào tạo sản phẩm, hỗ trợ kỹ thuật (nếu có).

 

 

ĐIỀU 8. BẢO MẬT – GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

1.    Hai bên cam kết bảo mật toàn bộ dữ liệu, thông tin kinh doanh, giá bán, khách hàng.

2.    Mọi tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng được ưu tiên giải quyết bằng thương lượng, hòa giải.

3.    Nếu không đạt được thỏa thuận, tranh chấp được đưa ra Tòa án nhân dân có thẩm quyền tại Hà Nội để giải quyết.

ĐIỀU 9. HIỆU LỰC HỢP ĐỒNG

1.    Hợp đồng có hiệu lực vô thời hạn kể từ ngày ký và hợp đồng sẽ mặc nhiên được thanh lý sau  khi các bên đã hoàn tất các nghĩa vụ theo quy định của hợp đồng.

2.    Hợp đồng gồm 05 trang, được lập thành 02 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.

 

Top of Form

ĐẠI DIỆN BÊN A

ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bottom of Form

PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG

(Kèm theo Hợp đồng cung cấp sản phẩm số: ……/HĐCCSP-LMTDV

ký ngày … tháng … năm …)

I. Sản phẩm, quy cách, tiêu chuẩn, đơn giá (chưa bao gồm VAT)

STT

Chủng loại sản phẩm

Hình thức bao bì

Quy cách đóng gói

Giá niêm yết (VNĐ)

Tỷ lệ chiết khấu (%)

Giá sau chiết khấu (VNĐ)

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý:

  • Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT.
  • Đơn giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển (nếu có thỏa thuận khác sẽ được ghi cụ thể trong từng đơn hàng).
  • Chính sách chiết khấu có thể thay đổi tùy theo chương trình khuyến mại, doanh số hoặc thỏa thuận riêng bằng phụ lục điều chỉnh.

II. Hiệu lực của phụ lục

Phụ lục này là một phần không tách rời của Hợp đồng hợp cung cấp sản phẩm giữa hai bên và có hiệu lực kể từ ngày ký.

Các nội dung khác không quy định tại Phụ lục này được thực hiện theo Hợp đồng chính.

ĐẠI DIỆN BÊN A

ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)